公派
cử đi nước ngoài bằng kinh phí của chính phủ
cử đi nước ngoài bằng kinh phí của chính phủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quyết định công khai (bằng bỏ phiếu); quyết định theo đa số; quyết định chung; trưng cầu dân ý
›公民表决gōng mín biǎo juétrưng cầu dân ý; quyết định bằng bỏ phiếu công khai
›公民权利和政治权利国际公约gōng mín quán lì hé zhèng zhì quán lì guó jì gōng yuēCông ước Quốc tế về Quyền Dân sự và Chính trị (ICCPR)
›公营gōng yíngcông cộng; sở hữu công khai (sở hữu, tài trợ, vận hành, v.v.); vận hành bởi nhà nước
›公营企业gōng yíng qǐ yèdoanh nghiệp nhà nước, trái ngược với doanh nghiệp tư nhân 私營企業|私营企业[si1 ying2 qi3 ye4]
›公法gōng fǎluật công
›公海gōng hǎibiển cả; vùng biển quốc tế
›公测gōng cè(phát triển phần mềm) tiến hành kiểm thử beta
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.