Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 40/92

宫崎Gōng qí

宫崎: Miyazaki (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
工期gōng qī

工期: thời gian dành cho dự án; ngày hoàn thành

Cụm từ
公钱gōng qián

公钱: đề-ca-gram

Cụm từ
工签gōng qiān

工签: thị thực lao động; giấy phép lao động (viết tắt của 工作簽證|工作签证[gong1 zuo4 qian1 zheng4])

Viết tắt
工钱gōng qián

工钱: lương; tiền công

Cụm từ
拱桥gǒng qiáo

拱桥: cầu vòm

Cụm từ
攻其不备gōng qí bù bèi

攻其不备: xem 出其不意,攻其不備|出其不意,攻其不备[chu1 qi2 bu4 yi4 , gong1 qi2 bu4 bei4]

Cụm từ
宫崎骏Gōng qí Jùn

宫崎骏: Miyazaki Hayao (1941-), đạo diễn người Nhật

Cụm từ
躬亲gōng qīn

躬亲: tự mình tham gia; trực tiếp

Cụm từ
公卿gōng qīng

公卿: quan chức cấp cao trong triều đình của hoàng đế Trung Hoa

Cụm từ
公顷gōng qǐng

公顷: hecta

Cụm từ
共情gòng qíng

共情: đồng cảm

Cụm từ
共青团Gòng qīng tuán

共青团: Đoàn Thanh niên Cộng sản, viết tắt của 共產主義青年團|共产主义青年团[Gong4 chan3 zhu3 yi4 Qing1 nian2 tuan2]

Viết tắt
恭亲王Gōng qīn wáng

恭亲王: Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người cải cách nổi bật cuối nhà…

Cụm từ
恭亲王奕䜣Gōng qīn wáng Yì xīn

恭亲王奕䜣: Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người cải cách nổi bật cuối nhà…

Cụm từ
供求gōng qiú

供求: cung và cầu (kinh tế)

Cụm từ
攻其无备gōng qí wú bèi

攻其无备: xem 出其不意,攻其不備|出其不意,攻其不备[chu1 qi2 bu4 yi4 , gong1 qi2 bu4 bei4]

Cụm từ
宫崎吾朗Gōng qí Wú lǎng

宫崎吾朗: Miyazaki Gorō (1967-), đạo diễn phim người Nhật

Cụm từ
宫崎县Gōng qí xiàn

宫崎县: tỉnh Miyazaki ở phía đông Kyūshū 九州, Nhật Bản

Cụm từ
攻取gōng qǔ

攻取: tấn công và chiếm lấy

Cụm từ
公犬gōng quǎn

公犬: chó đực

Cụm từ
宫阙gōng què

宫阙: cung điện

Cụm từ
公然gōng rán

公然: một cách công khai; công khai; không che giấu

Cụm từ
公然表示gōng rán biǎo shì

公然表示: tuyên bố công khai

Cụm từ
供燃气gōng rán qì

供燃气: cung cấp gas

Cụm từ
供热gōng rè

供热: hệ thống sưởi (cho toà nhà); cung cấp hệ thống sưởi

Cụm từ
供认gòng rèn

供认: thú nhận; lời thú tội

Cụm từ
公认gōng rèn

公认: được công nhận (là); chấp nhận (là)

Cụm từ
宫人gōng rén

宫人: phi tần hoặc cung nữ; thư ký hoàng gia (xưa)

Cụm từ
工人gōng rén

工人: công nhân; Lượng từ: 個|个[ge4], 名[ming2]

Cụm từ
供认不讳gòng rèn - bù huì

供认不讳: thú nhận toàn bộ; nhận tội

Cụm từ
工人党Gōng rén dǎng

工人党: Đảng Công nhân (đảng đối lập Singapore)

Cụm từ
工人阶级gōng rén jiē jí

工人阶级: giai cấp công nhân

Cụm từ
工人日报Gōng rén Rì bào

工人日报: Nhật báo Công nhân, tờ báo Trung Quốc thành lập năm 1949

Cụm từ
攻入gōng rù

攻入: xâm nhập; ghi bàn (thể thao)

Cụm từ
肱三头肌gōng sān tóu jī

肱三头肌: cơ tam đầu (mặt sau cánh tay)

Cụm từ
贡山Gòng shān

贡山: huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và Nộ, châu tự trị tộc Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
贡山独龙族怒族自治县Gòng shān Dú lóng zú Nù zú Zì zhì xiàn

贡山独龙族怒族自治县: huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và tộc Nộ ở châu tự trị Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1] tại tây bắc Vân Nam

Cụm từ
公伤gōng shāng

公伤: chấn thương liên quan đến công việc

Cụm từ
共商gòng shāng

共商: cùng thảo luận; thảo luận cùng nhau (công việc)

Cụm từ
工伤gōng shāng

工伤: chấn thương lao động; chấn thương liên quan đến công việc

Cụm từ
工商gōng shāng

工商: công nghiệp và thương mại

Cụm từ
共商大计gòng shāng dà jì

共商大计: thảo luận các vấn đề quan trọng

Cụm từ
工商管理硕士gōng shāng guǎn lǐ shuò shì

工商管理硕士: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)

Cụm từ
工伤假gōng shāng jià

工伤假: nghỉ phép do chấn thương

Cụm từ
工商界gōng shāng jiè

工商界: ngành công nghiệp; giới kinh doanh

Cụm từ
宫商角徵羽gōng shāng jué zhǐ yǔ

宫商角徵羽: tên trước thời nhà Đường của năm nốt trong ngũ cung, tương ứng gần đúng với đồ, rê, mi, sol, la

Cụm từ
公伤事故gōng shāng shì gù

公伤事故: tai nạn lao động; chấn thương liên quan đến công việc

Cụm từ
工商业gōng shāng yè

工商业: kinh doanh

Cụm từ
工商银行Gōng Shāng Yín háng

工商银行: Ngân hàng Công thương Trung Quốc

Cụm từ
贡山县Gòng shān xiàn

贡山县: huyện tự trị Cống Sơn tộc Độc Long và tộc Nộ ở châu tự trị Lật Túc Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] tại tây bắc Vân Nam

Cụm từ
公勺gōng sháo

公勺: muỗng dùng để múc; xentilit (tức 10 ml), viết tắt là 勺[shao2]

Viết tắt
公社gōng shè

公社: công xã

Cụm từ
公设gōng shè

公设: tiên đề (toán học); cơ sở vật chất công cộng (viết tắt của 公共設施|公共设施[gong1 gong4 she4 shi1])

Viết tắt
公设比gōng shè bǐ

公设比: (Đài Loan) tỷ lệ cơ sở vật chất chung (được biểu thị dưới dạng phần trăm của tổng diện tích sàn của tòa nhà)

Cụm từ
公审gōng shěn

公审: phiên toà công khai (trong toà án)

Cụm từ
弓身gōng shēn

弓身: uốn cong cơ thể ở thắt lưng; cúi người

Cụm từ
躬身gōng shēn

躬身: cúi người; đích thân

Cụm từ
公升gōng shēng

公升: lít

Cụm từ
共生gòng shēng

共生: cộng sinh

Cụm từ