Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
虼蚤

gè zao

虼蚤 là gì?

虼蚤 [gè zao] có nghĩa là bọ chét (từ thông tục phổ biến).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 虼蚤 trong tiếng Việt

bọ chét (từ thông tục phổ biến)

Cách đọc và ghi nhớ 虼蚤

虼蚤 được đọc là gè zao, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bọ chét (từ thông tục phổ biến)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan