□
căng thẳng; bướng bỉnh; miễn cưỡng ép bản thân làm gì đó (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [king], thường được viết là ㄍㄧㄥ, không có dạng chữ Hán được chấp nhận chung)
căng thẳng; bướng bỉnh; miễn cưỡng ép bản thân làm gì đó (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [king], thường được viết là ㄍㄧㄥ, không có dạng chữ Hán được chấp nhận chung)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi; nhanh nhẹn; bướng bỉnh; trái lý; bất thường…
›干gānkhô; thức ăn khô; trống rỗng; rỗng tuếch; nhận làm thân thích danh nghĩa; nuôi; bố mẹ nuôi; vô ích; uổng…
›丨gǔnbộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 2)
›G点G diǎnđiểm G
›G友G yǒuxem 基友[ji1 you3]
›㱾gāimột loại đồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời xưa đeo để xua đuổi tà ma
›㹴gēngchó sục; cũng đọc là [geng3]
›鳤guǎnOchetobius elongatus, một loài cá chép tìm thấy ở Đông Á
›