各族人民
nhân dân của tất cả các dân tộc; các dân tộc (của một quốc gia)
nhân dân của tất cả các dân tộc; các dân tộc (của một quốc gia)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tất cả các bên (trong một tranh chấp, v.v.); mọi phía; mọi hướng
›各式各样gè shì gè yàng(của) tất cả các loại và kiểu dáng; đa dạng
›各种各样gè zhǒng gè yàngcác loại khác nhau; tất cả các loại
›各拉丹冬峰Gè lā dān dōng FēngNúi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp…
›各样gè yàngnhiều loại khác nhau
›各拉丹冬山Gè lā dān dōng ShānNúi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính của dãy núi Đường Cổ Lạp…
›各界gè jièmọi tầng lớp xã hội; mọi giới
›各界人士gè jiè rén shìmọi tầng lớp xã hội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.