供
bày (đồ cúng); (dạng kết hợp) lễ vật; thú nhận (âm đọc ở Đài Loan [gong1]); lời thú nhận; bản khai (âm đọc ở Đài Loan [gong1])
bày (đồ cúng); (dạng kết hợp) lễ vật; thú nhận (âm đọc ở Đài Loan [gong1]); lời thú nhận; bản khai (âm đọc ở Đài Loan [gong1])
供 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “cung cấp; cung ứng” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 供 cùng cụm 提供 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là gōng, từ thường mang nghĩa “cung cấp; cung ứng”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là gòng, từ thường mang nghĩa “bày (đồ cúng)”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đề nghị
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cung cấp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cung cấp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cung cấp điện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể); (dạng kết hợp) cá nhân
›仡gēdùng trong 仡佬族[Ge1 lao3 zu2], dân tộc Gelao hoặc Klau ở Quý Châu; phát âm ở Đài Loan: [qi4]
›倌guānngười chăm sóc động vật; người chăn gia súc; (cũ) người làm thuê trong một số ngành nghề nhất định
›侅gāiđưa cho; chuẩn bị để bao gồm trong; được bao hàm trong
›佹guǐ(văn học) ngang ngược; vô lý; (văn học) kỳ quặc; bí ẩn; (văn học) tình cờ; đột ngột
›佝gōudùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2]
›估gùdùng trong 估衣[gu4yi5]
›倝gànbình minh (cổ đại)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.