公
公 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 公 trong tiếng Việt
công cộng; sở hữu tập thể; chung; quốc tế (ví dụ: hải phận, hệ mét, lịch); công khai; công bằng; chính trực; Công tước, cấp cao nhất trong ngũ tước 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]; đáng kính (quý ông); bố chồng; đực (động vật)