功
hành động hoặc dịch vụ có công; lao động; thành quả; dịch vụ; thành tựu; công (vật lý)
hành động hoặc dịch vụ có công; lao động; thành quả; dịch vụ; thành tựu; công (vật lý)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sơ đồ bói toán; một trong tám quẻ của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; một trong sáu mươi tư quẻ của Kinh Dịch…
›刿guìcắt; tổn thương
›刽guìcắt cụt; cắt đứt; cũng phát âm là [kuai4]
›割gēcắt; cắt rời
›剐guǎcắt xẻo thịt như một hình phạt
›刚gāngcứng; vững; mạnh; vừa; mới; chính xác
›勾gòudùng trong 勾當|勾当[gou4 dang4]
›丐gàibiến thể của 丐[gai4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.