Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gōng

功 là gì?

[gōng] có nghĩa là hành động hoặc dịch vụ có công; lao động; thành quả; dịch vụ; thành tựu; công (vật lý).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 功 trong tiếng Việt

  1. hành động hoặc dịch vụ có công
  2. lao động
  3. thành quả
  4. dịch vụ
  5. thành tựu
  6. công (vật lý)

Cách đọc và ghi nhớ 功

được đọc là gōng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hành động hoặc dịch vụ có công; lao động; thành quả; dịch vụ; thành tựu; công (vật lý)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan