Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng G
5.483 mục từ · Trang 34/92
公差: dung sai (lỗi cho phép); hiệu số chung (của cấp số cộng)
贡茶: trà cống; trà chất lượng cao
公差: công vụ sai đi; người hầu tòa trong nha môn
共产: (tính từ) cộng sản; chủ nghĩa cộng sản; tập thể hóa sở hữu tài sản
共产党: Đảng Cộng sản
共产党宣言: Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản; "Manifest der Kommunistischen Partei" của Marx và Engels (1848)
共产党员: Đảng viên Đảng Cộng sản
工厂: nhà máy; LT:家[jia1],座[zuo4]
弓长岭: quận Gongchangling của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh
弓长岭区: quận Gongchangling của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh
共产国际: Quốc tế Cộng sản hay Quốc tế Cộng sản Đệ Tam (1919-1943), cũng được biết đến là Quốc tế Thứ ba 第三國際|第三国际[Di4 san1 Guo2 ji4]
共产主义: chủ nghĩa cộng sản
共产主义青年团: Đoàn Thanh niên Cộng sản
公车: xe buýt; viết tắt của 公共汽車|公共汽车[gong1 gong4 qi4 che1]; xe thuộc tổ chức và được dùng bởi thành viên (xe công, xe cảnh sát, xe công ty, v.v.)…
功臣: quan chức có công; người lập công xuất sắc; anh hùng; (ví von) thứ đóng vai trò quan trọng
供称: khai nhận (pháp luật)
公称: danh nghĩa
共乘: đi cùng nhau; đi chung xe
宫城: tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
工程: kỹ thuật; dự án kỹ thuật; dự án; công trình; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
恭城: huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
攻城: vây hãm (một thị trấn)
功成不居: không nhận công lao về mình (thành ngữ)
攻城略地: công thành đoạt đất (thành ngữ)
功成名就: thành công và được công nhận (thành ngữ)
攻城木: xe công thành
工程师: kỹ sư; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
工程图: đồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật
工程图学: đồ họa kỹ thuật; bản vẽ kỹ thuật
宫城县: tỉnh Miyagi ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
恭城县: huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
工程学: kỹ thuật học; ngành kỹ thuật
恭城瑶族自治县: huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
工尺谱: kí hiệu nhạc truyền thống Trung Quốc dùng chữ Hán để biểu diễn nốt nhạc
公尺: mét (đơn vị độ dài)
弓虫: Toxoplasma gondii
觥筹交错: chén rượu và thẻ cược xen lẫn; uống rượu và đánh bạc cùng nhau trong một nhóm lớn (thành ngữ); một bữa tiệc (uống rượu) lớn
公出: đi công tác
公畜: con đực; con vật giống được nuôi để phối giống
共处: cùng tồn tại; hòa hợp (với người khác)
供词: lời thú tội; lời khai; phiên âm Đài Loan [gong1 ci2]
共刺激: (miễn dịch học) đồng kích thích; đồng kích thích
公寸: đề-xi-mét
共存: cùng tồn tại
共存性: tính tương thích; khả năng cùng tồn tại
公撮: mililit
攻打: tấn công (kẻ địch)
公担: tạ (100 kg)
公石: hectolít; tạ
工单: lệnh công việc
共党: Đảng Cộng sản (viết tắt của 共產黨|共产党[Gong4 chan3 dang3])
工党: đảng công nhân; đảng lao động
公道: công bằng; hợp lý
拱道: lối đi có vòm
功到自然成: nỗ lực ắt sẽ dẫn đến thành công (thành ngữ)
供大于求: cung vượt cầu
公德: đạo đức công cộng; tinh thần đạo đức xã hội
功德: thành tựu và đức hạnh
汞灯: đèn hơi thủy ngân
功德无量: công đức vô lượng (thành ngữ); lòng tốt vô biên