革新
đổi mới; sự đổi mới
đổi mới; sự đổi mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng; mang tính cách mạng; nổi dậy (chống…
›革职gé zhísa thải; bãi nhiệm; phế truất
›革履gé lǚgiày da; nghĩa bóng: trang phục phương Tây
›革兰氏Gé lán shìông Gram; Bác sĩ Hans Christian Joachim Gram (1853-1938), bác sĩ người Đan Mạch và là người phát minh phương…
›革囊gé nángtúi da; nghĩa bóng: cơ thể con người
›革兰氏染色法Gé lán shì rǎn sè fǎphương pháp nhuộm Gram (dùng để phân biệt hai loại vi khuẩn khác nhau)
›革命烈士gé mìng liè shìliệt sĩ cách mạng
›革兰氏阴性Gé lán shì yīn xìngGram âm (vi khuẩn không giữ được nhuộm Gram, thường là loại nguy hiểm hơn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.