格致
nghiên cứu nguyên lý cơ bản để đạt tri thức (viết tắt của 格物致知[ge2 wu4 zhi4 zhi1]); từ dùng cho khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh
nghiên cứu nguyên lý cơ bản để đạt tri thức (viết tắt của 格物致知[ge2 wu4 zhi4 zhi1]); từ dùng cho khoa học tự nhiên phương Tây cuối thời Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA) (viết tắt của 國家廣播電視總局|国家广播电视总局[Guo2 jia1 Guang3 bo1…
›港澳办Gǎng ào bànVăn phòng Sự vụ Hồng Kông và Macao của Quốc vụ viện (viết tắt của 國務院港澳事務辦公室|国务院港澳事务办公室[Guo2 wu4 yuan4 Gang3…
›甘南州Gān nán zhōuChâu tự trị dân tộc Tạng Gannan; viết tắt của 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
›广西壮族自治区Guǎng xī Zhuàng zú Zì zhì qūKhu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây ở Nam Trung Quốc, giáp biên giới Việt Nam, viết tắt 桂[Gui4], thủ phủ Nam…
›广西Guǎng xīKhu tự trị Dân tộc Choang Quảng Tây 廣西壯族自治區|广西壮族自治区 ở nam trung quốc, giáp biên giới Việt Nam, viết tắt 桂…
›港交所Gǎng jiāo suǒSở Giao dịch Chứng khoán Hồng Kông; viết tắt của 香港交易所
›港岛Gǎng dǎoĐảo Hồng Kông; viết tắt của 香港島|香港岛[Xiang1 gang3 dao3]
›港深Gǎng Shēnviết tắt của Hong Kong 香港[Xiang1 gang3] và Thâm Quyến 深圳[Shen1 zhen4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.