隔壁
nhà bên cạnh; hàng xóm
nhà bên cạnh; hàng xóm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ông Vương nhà bên (cách nói đùa ám chỉ người hàng xóm được cho là đang ngoại tình với vợ mình)
›隔壁邻居gé bì lín jūhàng xóm sát vách
›隔山gé shānquan hệ anh chị em cùng cha khác mẹ; anh em khác mẹ; một bên là con riêng
›隔断gé duànvách ngăn; ngăn cách; tường hoặc hàng rào dùng làm vách ngăn
›隔世gé shìcách nhau một thế hệ; rất lâu về trước
›隔壁有耳gé bì yǒu ěrtai vách mạch rừng
›隔三岔五gé sān chà wǔxem 隔三差五|隔三差五[ge2 san1 cha4 wu3]
›隔夜gé yèqua đêm; của ngày hôm trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.