个别
cá nhân; từng cái một; chỉ một vài; đặc biệt; hiếm
cá nhân; từng cái một; chỉ một vài; đặc biệt; hiếm
个别 thường mang nghĩa “cá nhân; từng cái một”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 个别, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường hợp cá nhân; trường hợp đặc biệt
›个个gè gèmỗi cái riêng lẻ; từng cái một
›个展gè zhǎnmột cuộc triển lãm cá nhân
›个例gè lìví dụ cụ thể; trường hợp hiếm gặp
›个性化gè xìng huàcá nhân hóa; tùy chỉnh; hành động tùy chỉnh
›个人电脑gè rén diàn nǎomáy tính cá nhân; PC
›个把gè bǎmột hoặc hai; vài
›个人隐私gè rén yǐn sīquyền riêng tư; vấn đề cá nhân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.