戈比
kopek (đơn vị tiền tệ, một phần trăm của rúp) (từ mượn)
kopek (đơn vị tiền tệ, một phần trăm của rúp) (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gray (đơn vị liều hấp thụ bức xạ ion hoá) (từ mượn)
›戈雷gē léiđơn vị ghi (liều hấp thụ bức xạ ion hoá) (từ mượn) (Đài Loan)
›戈斯拉尔Gē sī lā ěrGoslar, Đức
›戈氏岩鹀Gē shì yán wú(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô Godlewski (Emberiza godlewskii)
›戈德斯通Gē dé sī tōngGoldstone (tên)
›戈氏金丝燕Gē shì jīn sī yàn(loài chim ở Trung Quốc) yến Germain (Aerodramus germani)
›戈壁荒滩Gē bì huāng tāncát hoang vu của sa mạc Gobi
›戈尔Gē ěrGore (tên); Al Gore (1948-), phó tổng thống Mỹ 1993-2001 dưới thời Bill Clinton, sau đó là nhà vận động môi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.