哥白尼
Mikolaj Kopernik hay Nicolaus Copernicus (1473-1543), nhà thiên văn, toán học và bác học người Ba Lan
Mikolaj Kopernik hay Nicolaus Copernicus (1473-1543), nhà thiên văn, toán học và bác học người Ba Lan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phong trào kháng chiến ngầm cuối thời nhà Thanh chống lại triều đại nhà Thanh
›哥打巴鲁Gē dǎ bā lǔKota Bharu, thành phố ở Malaysia giáp biên giới Thái Lan, thủ phủ bang Kelantan
›哥特式gē tè shìgothic
›哥罗芳gē luó fāng(từ mượn) chloroform; tricloform CHCl3
›哥特人Gē tè rénNgười Goth (ví dụ: Ostrogoth hoặc Visigoth)
›哥林多后书Gē lín duō Hòu shūThư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Cô-rinh-tô
›哥萨克Gē sà kèngười Cossack
›哥林多前书Gē lín duō qián shūThư thứ nhất của Thánh Phaolô gửi tín hữu Cô-rinh-tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.