个
biến thể của 個|个[ge4]
biến thể của 個|个[ge4]
个 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “cái; người (lượng từ phổ biến)” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 个 cùng cụm 这个 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là gè, từ thường mang nghĩa “cái; người (lượng từ phổ biến)”.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từKhi đọc là gě, từ thường mang nghĩa “cái; người (lượng từ phổ biến)”.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
này
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cái đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.toàn bộ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cá nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.