高速
tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])
tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])
高速 thường mang nghĩa “tốc độ cao”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 高速 cùng cụm 高速公路 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đường cao tốc; xa lộ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường cao tốc; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])
›高工gāo gōngkỹ sư cao cấp (viết tắt của 高級工程師|高级工程师[gao1 ji2 gong1 cheng2 shi1]); (Đài Loan) trường trung học nghề công…
›高职gāo zhícơ sở giáo dục nghề nghiệp cao (viết tắt của 高等職業技術學校|高等职业技术学校[gao1 deng3 zhi2 ye4 ji4 shu4 xue2 xiao4])…
›高考gāo kǎokỳ thi tuyển sinh đại học (đặc biệt là viết tắt của 普通高等學校招生全國統一考試|普通高等学校招生全国统一考试[Pu3 tong1 Gao1 deng3 Xue2…
›高教gāo jiàogiáo dục bậc cao (viết tắt của 高等教育[gao1 deng3 jiao4 yu4])
›高压氧gāo yā yǎngoxy cao áp; oxy hóa cao áp; cũng viết tắt của 高壓氧治療|高压氧治疗[gao1 ya1 yang3 zhi4 liao2], liệu pháp oxy cao áp
›高反gāo fǎnchứng say độ cao; viết tắt của 高原反應|高原反应[gao1 yuan2 fan3 ying4]
›高原反应gāo yuán fǎn yìngphản ứng cao nguyên; bệnh sốc độ cao; viết tắt thành 高反[gao1 fan3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.