高温
nhiệt độ cao
nhiệt độ cao
高温 thường mang nghĩa “nhiệt độ cao”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 高温, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thực phẩm) nhiều calo; hàm lượng nhiệt cao
›高涨gāo zhǎngtăng vọt; tăng lên; (căng thẳng,...) dâng cao
›高洁gāo jiécao quý và sống trong sạch; cao thượng và không vấy bẩn
›高潮gāo cháothuỷ triều cao; nước dâng cao; cao trào; đỉnh điểm của hoạt động; cao trào (của một câu chuyện, một cuộc thi…
›高清电视gāo qīng diàn shìtruyền hình độ nét cao HDTV
›高潮迭起gāo cháo dié qǐmỗi đỉnh cao mới được thay thế bởi đỉnh cao khác; (của một bộ phim,...) hết cao trào này đến cao trào khác
›高清晰度gāo qīng xī dùđộ nét cao (thiết bị); độ phân giải cao
›高浓缩铀gāo nóng suō yóuuranium được làm giàu cao (HEU)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.