高速公路
đường cao tốc; xa lộ
đường cao tốc; xa lộ
高速公路 thường mang nghĩa “đường cao tốc; xa lộ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 高速公路, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tốc độ cao
›高速网络gāo sù wǎng luòmạng tốc độ cao
›高速挡gāo sù dǎngsố cao; số nhanh
›高跷鹬gāo qiāo yù(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ chân cao (Calidris himantopus)
›高跟鞋gāo gēn xiégiày cao gót
›高远gāo yuǎncao xa
›高通公司Gāo tōng Gōng sīQualcomm
›高迪Gāo díAntoni Gaudí (1852-1926), kiến trúc sư xứ Catalonia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.