Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
刚毅木讷
gāng yì mù nè

kiên định và ít nói (thành ngữ)

Thành ngữ
港英政府
Gǎng Yīng zhèng fǔ

chính quyền thực dân Anh tại Hồng Kông 1837-1941 và 1945-1997

Cụm từ
刚玉
gāng yù

corundum (khoáng chất)

Cụm từ
港元
Gǎng yuán

đô la Hồng Kông

Cụm từ
肛欲期
gāng yù qī

giai đoạn hậu môn (tâm lý học)

Cụm từ
港闸
Gǎng zhá

quận Cảng Trực của thành phố Nam Thông 南通市[Nan2 tong1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
港闸区
Gǎng zhá qū

quận Cảng Trạch của thành phố Nam Thông 南通市[Nan2 tong1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
刚正
gāng zhèng

ngay thẳng; chính trực

Cụm từ
刚正不阿
gāng zhèng bù ē

ngay thẳng và thẳng thắn

Cụm từ
刚直
gāng zhí

ngay thẳng và thẳng thắn

Cụm từ
钢制
gāng zhì

làm bằng thép; thép (thanh, vít, sản phẩm, v.v.)

Cụm từ
钢柱
gāng zhù

cột sắt; thanh sắt

Cụm từ
钢珠
gāng zhū

viên bi thép; bi đạn

Cụm từ
港珠澳
Gǎng Zhū Ào

Hồng Kông, Chu Hải và Macao (viết tắt của 香港[Xiang1 gang3] + 珠海[Zhu1 hai3] + 澳門|澳门[Ao4 men2])

Viết tắt
港珠澳大桥
Gǎng Zhū Ào Dà qiáo

Cầu Hồng Kông-Chu Hải-Ma Cao

Cụm từ
岗子
gǎng zi

gò đất; gò nhỏ; vết sưng (trên da); rãnh (trên bề mặt đường, v.v.)

Cụm từ
杠子
gàng zi

thanh dày; đòn gánh chắc

Cụm từ
赶海
gǎn hǎi

(phương ngữ) nhặt hải sản trên biển khi triều rút; tìm kiếm sò, cua hoặc sinh vật biển khác trên bãi biển

Cụm từ
干旱
gān hàn

hạn hán; khô cằn; khô hạn

Cụm từ
干旱土
gān hàn tǔ

aridisol (phân loại đất)

Cụm từ
干嚎
gān háo

gào khóc to nhưng không rơi nước mắt

Cụm từ
干号
gān háo

khóc to không nước mắt

Cụm từ
干涸
gān hé

khô cạn

Cụm từ
干话
gàn huà

(Đài Loan) (tiếng lóng) nhận xét nghe có vẻ hợp lý nhưng thực ra vô nghĩa

Tiếng lóng xã hội
感化
gǎn huà

ảnh hưởng cải tạo; cải tạo (tội phạm); chuộc tội (người có tội); ảnh hưởng (người làm điều sai trái để có cuộc sống tốt hơn); dẫn dắt ai đó trở lại con đường đúng bằng lời nói và…

Cụm từ
感怀
gǎn huái

hồi tưởng với cảm xúc; cảm thấy xúc động

Cụm từ
感化院
gǎn huà yuàn

trường giáo dưỡng; trường cải tạo

Cụm từ
干货
gān huò

thực phẩm khô (bao gồm trái cây sấy, nấm và hải sản như tôm và bào ngư); (ví von) (thông tục) kiến thức được trình bày súc tích; đúng thứ bạn muốn biết: không hơn, không kém…

Cụm từ
干活
gàn huó

làm việc; có việc làm

Cụm từ
肝火
gān huǒ

nóng nảy; dễ cáu; (YHCT) viêm gan

Cụm từ