高堂
đại sảnh; kính ngữ cho cha mẹ (cổ)
đại sảnh; kính ngữ cho cha mẹ (cổ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tháp; LT:座[zuo4]
›高坪区Gāo píng qūkhu Gaoping của thành phố Nam Xương 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
›高压gāo yāáp suất cao; hà khắc
›高坪Gāo píngkhu Gaoping của thành phố Nam Sung 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên
›高压手段gāo yā shǒu duàn(biện pháp) hà khắc; một cách nặng tay
›高地gāo dìvùng cao; vùng đất cao
›高喊gāo hǎnhò hét lớn; kêu gào; la hét
›高压氧治疗gāo yā yǎng zhì liáoy học cao áp; liệu pháp oxy cao áp (HBOT); cũng gọi là 高壓氧療法|高压氧疗法[gao1 ya1 yang3 liao2 fa3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.