Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
高堂

gāo táng

高堂 là gì?

高堂 [gāo táng] có nghĩa là đại sảnh; kính ngữ cho cha mẹ (cổ).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 高堂 trong tiếng Việt

  1. đại sảnh
  2. kính ngữ cho cha mẹ (cổ)

Cách đọc và ghi nhớ 高堂

高堂 được đọc là gāo táng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đại sảnh; kính ngữ cho cha mẹ (cổ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan