Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 16/92

膏方gāo fāng

膏方: phương thuốc dạng cao (y học cổ truyền)

Cụm từ
高仿gāo fǎng

高仿: hàng nhái; hàng giả chất lượng cao

Cụm từ
高发人群gāo fā rén qún

高发人群: (y học) nhóm nguy cơ cao

Cụm từ
稿费gǎo fèi

稿费: tiền nhuận bút; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
高飞gāo fēi

高飞: bay lên

Cụm từ
高飞远走gāo fēi yuǎn zǒu

高飞远走: bay cao và chạy xa (thành ngữ); rời đi vội vã đến nơi xa

Thành ngữ
高分gāo fēn

高分: điểm cao; điểm số cao

Cụm từ
高分辨率gāo fēn biàn lǜ

高分辨率: độ phân giải cao

Cụm từ
高分低能gāo fēn dī néng

高分低能: điểm cao nhưng năng lực thấp (do dạy học để thi)

Cụm từ
高峰gāo fēng

高峰: đỉnh; chóp; đỉnh cao

Cụm từ
高峰会gāo fēng huì

高峰会: cuộc họp thượng đỉnh

Cụm từ
高峰会议gāo fēng huì yì

高峰会议: hội nghị thượng đỉnh

Cụm từ
高风峻节gāo fēng jùn jié

高风峻节: nhân cách cao quý và chính trực (thành ngữ)

Thành ngữ
高风亮节gāo fēng liàng jié

高风亮节: nhân cách cao thượng và liêm khiết không thể nghi ngờ (thành ngữ)

Thành ngữ
高峰期gāo fēng qī

高峰期: thời kỳ cao điểm; giờ cao điểm

Cụm từ
高风险gāo fēng xiǎn

高风险: rủi ro cao

Cụm từ
高风险区gāo fēng xiǎn qū

高风险区: khu vực rủi ro cao

Cụm từ
高分子gāo fēn zǐ

高分子: đại phân tử; polyme

Cụm từ
高分子化学gāo fēn zǐ huà xué

高分子化学: hóa học polyme

Cụm từ
高富帅gāo fù shuài

高富帅: "Mr Hoàn Hảo" (tức là cao, giàu và đẹp trai) (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
高干gāo gàn

高干: cán bộ cấp cao; đảng viên cấp cao

Cụm từ
高港Gāo gǎng

高港: quận Gaogang của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
高港区Gāo gǎng qū

高港区: quận Gaogang của thành phố Taizhou 泰州市[Tai4 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
膏膏gāo gāo

膏膏: xức dầu

Cụm từ
高高低低gāo gāo dī dī

高高低低: cao và thấp; không đồng đều (về chiều cao); không bằng phẳng (của mặt đất)

Cụm từ
高高手gāo gāo shǒu

高高手: Xin đừng quá nghiêm khắc với tôi!

Cụm từ
高高手儿gāo gāo shǒu r

高高手儿: Xin đừng quá nghiêm khắc với tôi!

Cụm từ
高高兴兴gāo gāo xìng xìng

高高兴兴: vui vẻ và lạc quan; tâm trạng tốt; một cách vui tươi

Cụm từ
高高在上gāo gāo zài shàng

高高在上: ngồi trên cao (thành ngữ); không tiếp xúc thực tế; xa cách và hờ hững

Thành ngữ
高歌gāo gē

高歌: hát to; nâng cao giọng hát

Cụm từ
高阁gāo gé

高阁: tòa nhà cao; kệ cao

Cụm từ
高歌猛进gāo gē měng jìn

高歌猛进: tiến lên hát vang (thành ngữ); tiến triển thắng lợi

Thành ngữ
高跟鞋gāo gēn xié

高跟鞋: giày cao gót

Cụm từ
高个子gāo gè zi

高个子: người cao; (về người) cao

Cụm từ
高工gāo gōng

高工: kỹ sư cao cấp (viết tắt của 高級工程師|高级工程师[gao1 ji2 gong1 cheng2 shi1]); (Đài Loan) trường trung học nghề công nghiệp (viết tắt của…

Viết tắt
高弓足gāo gōng zú

高弓足: bàn chân vòm cao

Cụm từ
高勾丽Gāo gōu lí

高勾丽: biến thể của 高句麗|高句丽[Gao1 gou1 li2]

Cụm từ
高句丽Gāo gōu lí

高句丽: Cao Câu Ly (37 TCN-668 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên

Cụm từ
高估gāo gū

高估: đánh giá quá cao; đánh giá cao quá mức

Cụm từ
搞怪gǎo guài

搞怪: làm điều gì đó kỳ quặc; kỳ quặc; hành vi kỳ quặc

Cụm từ
高官gāo guān

高官: quan chức cao cấp

Cụm từ
高管gāo guǎn

高管: giám đốc; quản lý cấp cao; (viết tắt của 高級管理|高级管理)

Viết tắt
高官厚禄gāo guān hòu lù

高官厚禄: chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao

Thành ngữ
高官显爵gāo guān xiǎn jué

高官显爵: quan lớn, tước vị cao

Cụm từ
搞鬼gǎo guǐ

搞鬼: gây rối; chơi khăm

Cụm từ
高贵gāo guì

高贵: sự cao quý; quý tộc

Cụm từ
高贵鸡gāo guì jī

高贵鸡: (Đài Loan) (tiếng lóng) người đồng tính chảnh chọe, tự phụ

Tiếng lóng xã hội
高果糖玉米糖浆gāo guǒ táng yù mǐ táng jiāng

高果糖玉米糖浆: xi-rô ngô cao fructose (HFCS)

Cụm từ
高喊gāo hǎn

高喊: hò hét lớn; kêu gào; la hét

Cụm từ
高寒gāo hán

高寒: cao và lạnh (khu vực núi)

Cụm từ
搞好gǎo hǎo

搞好: làm tốt; làm tốt công việc

Cụm từ
锆合金gào hé jīn

锆合金: hợp kim zirconi

Cụm từ
高呼gāo hū

高呼: hô to

Cụm từ
搞花样gǎo huā yàng

搞花样: giở trò; lừa gạt; lừa dối

Cụm từ
搞花样儿gǎo huā yàng r

搞花样儿: biến thể er hoá của 搞花樣|搞花样[gao3 hua1 yang4]

Cụm từ
搞混gǎo hùn

搞混: làm rối; lẫn lộn; nhầm lẫn

Cụm từ
搞活gǎo huó

搞活: làm sống động; kích thích; phục hồi

Cụm từ
告急gào jí

告急: trong tình trạng khẩn cấp; báo cáo khẩn cấp; cầu cứu khẩn cấp

Cụm từ
搞基gǎo jī

搞基: (tiếng lóng) quan hệ đồng tính nam

Tiếng lóng xã hội
高级gāo jí

高级: cấp cao; chất lượng cao; tiên tiến; cấp bậc cao

Cụm từ