高峰
đỉnh; chóp; đỉnh cao
đỉnh; chóp; đỉnh cao
高峰 thường mang nghĩa “đỉnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 高峰 cùng cụm 高峰期 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thời kỳ cao điểm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuộc họp thượng đỉnh
›高岸gāo ànphong cách hoành tráng; bờ cao
›高峰会议gāo fēng huì yìhội nghị thượng đỉnh
›高峰期gāo fēng qīthời kỳ cao điểm; giờ cao điểm
›高峻gāo jùncao và dốc
›高岭土gāo lǐng tǔcao lanh (đất sét); đất sét trắng
›高山症gāo shān zhèngchứng say độ cao; chứng say độ cao cấp tính
›高州Gāo zhōuCao Châu, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.