搞基
(tiếng lóng) quan hệ đồng tính nam
(tiếng lóng) quan hệ đồng tính nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) (tiếng lóng) người đồng tính chảnh chọe, tự phụ
›挂guàtreo; móc (từ móc v.v.); gác máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắt; lo lắng; quan tâm; (tiếng địa phương)…
›尬舞gà wǔ(tiếng lóng) thi đấu nhảy đường phố (bắt nguồn từ tiếng Đài Loan 較, phát âm gần giống 尬[ga4] trong Tiếng…
›怪咖guài kā(tiếng lóng) (Đài Loan) người gàn dở; người lập dị
›杠精gàng jīng(tiếng lóng) (từ mới khoảng năm 2018) người hay tranh cãi
›果粉guǒ fěn(tiếng lóng) fan của sản phẩm Apple
›杠杠的gáng gáng de(tiếng lóng, gốc phương ngữ đông bắc) xuất sắc; tuyệt vời
›干话gàn huà(Đài Loan) (tiếng lóng) nhận xét nghe có vẻ hợp lý nhưng thực ra vô nghĩa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.