Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
搞活

gǎo huó

搞活 là gì?

搞活 [gǎo huó] có nghĩa là làm sống động; kích thích; phục hồi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 搞活 trong tiếng Việt

  1. làm sống động
  2. kích thích
  3. phục hồi

Cách đọc và ghi nhớ 搞活

搞活 được đọc là gǎo huó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm sống động; kích thích; phục hồi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan