Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
搞好

gǎo hǎo

搞好 là gì?

搞好 [gǎo hǎo] có nghĩa là làm tốt; làm tốt công việc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 搞好 trong tiếng Việt

  1. làm tốt
  2. làm tốt công việc

Cách đọc và ghi nhớ 搞好

搞好 được đọc là gǎo hǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm tốt; làm tốt công việc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan