高官
quan chức cao cấp
quan chức cao cấp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan lớn, tước vị cao
›高宗Gāo zōngCao Tông, miếu hiệu của nhiều hoàng đế, đặc biệt là 唐高宗[Tang2 Gao1 zong1], 宋高宗[Song4 Gao1 zong1] và…
›高安市Gāo ān shìGao'an, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
›高安Gāo ānGao'an, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây
›高密gāo mìmật độ cao
›高学历gāo xué lìtrình độ học vấn cao; học vấn bao gồm Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ
›高密市Gāo mì shìGaomi, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
›高密度gāo mì dùmật độ cao
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.