高高兴兴
vui vẻ và lạc quan; tâm trạng tốt; một cách vui tươi
vui vẻ và lạc quan; tâm trạng tốt; một cách vui tươi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắp cải (LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]); Cách phát âm ở Đài Loan: [gao1 li4 cai4]
›高高手儿gāo gāo shǒu rXin đừng quá nghiêm khắc với tôi!
›高丽Gāo líTriều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392; Hàn Quốc, đặc biệt trong bối cảnh nghệ thuật và văn hóa
›高高手gāo gāo shǒuXin đừng quá nghiêm khắc với tôi!
›高丽八万大藏经Gāo lí Bā wàn Dà zàng jīngĐại Tạng Kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 tấm gỗ và được lưu giữ tại chùa Hải Ấn 海印寺[Hai3…
›高丽参Gāo lí shēnsâm Cao Ly
›高高低低gāo gāo dī dīcao và thấp; không đồng đều (về chiều cao); không bằng phẳng (của mặt đất)
›高丽大藏经Gāo lí Dà zàng jīngTam tạng kinh Cao Ly, kinh điển Phật giáo khắc trên 81.340 bản gỗ và được lưu trữ tại chùa Haein 海印寺[Hai3…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.