Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng G
5.483 mục từ · Trang 17/92
高价: giá cao
高架: trên cao; nâng cao (lối đi, đường cao tốc, v.v.); đường trên cao
高架道路: đường trên cao
稿件: bài viết gửi để xuất bản; bản thảo; bài báo
高见: ý kiến sáng suốt; ý tưởng xuất sắc (kính ngữ)
高教: giáo dục bậc cao (viết tắt của 高等教育[gao1 deng3 jiao4 yu4])
高脚杯: ly có chân
高脚椅: ghế đẩu; ghế cao
高架桥: cầu vượt; cầu giàn cao; cầu cạn
高加索: Caucasus, Caucasian
高加索山脉: dãy núi Cáp-ca
高甲戏: Kinh kịch Gaojia của Phúc Kiến và Đài Loan
告戒: biến thể của 告誡|告诫[gao4 jie4]
告捷: chiến thắng; giành thắng lợi; báo cáo chiến thắng
告解: (Công giáo) xưng tội; xưng tội
告诫: cảnh báo; khuyên răn
高洁: cao quý và sống trong sạch; cao thượng và không vấy bẩn
高街: phố lớn (phố chính của thị trấn hoặc thành phố) (từ mượn)
高阶: cấp cao
高阶语言: (tin học) ngôn ngữ cấp cao (Đài Loan, HK, Macau)
高级军官: sĩ quan quân đội cấp cao; thượng tầng quân đội
高精度: độ chính xác cao
高筋面粉: bột làm bánh mì; bột mì cứng
高技术: công nghệ cao; công nghệ tiên tiến
高就: chuyển đến công việc tốt hơn
高级小学: lớp nâng cao của trường tiểu học
高积云: mây trung tích; mây tích cao
高级语言: (máy tính) ngôn ngữ bậc cao
高级职务: chức vụ cao; chức vụ cấp cao
高级职员: quan chức cao cấp; giám đốc cấp cao
高级中学: trường trung học phổ thông; viết tắt thành 高中[gao1 zhong1]
高级专员: cao ủy
高居: đứng trên; xếp ở vị trí quan trọng; xếp hạng (trong số ít hàng đầu)
高举: nâng lên; giơ cao
告竣: (dự án) được hoàn thành
高峻: cao và dốc
高聚物: polymer
高举远蹈: rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ); về hưu và đặt mình ngoài cuộc
高卡车: xe go-kart (từ mượn)
高看: coi trọng điều gì đó; đánh giá cao
高亢: cao vút và vang dội (nhạc cụ, giọng hát, v.v.); tinh thần phấn chấn; không khí sôi nổi
高考: kỳ thi tuyển sinh đại học (đặc biệt là viết tắt của 普通高等學校招生全國統一考試|普通高等学校招生全国统一考试[Pu3 tong1 Gao1 deng3 Xue2 xiao4 Zhao1 sheng1 Quan2 guo2 Tong3…
高科技: công nghệ cao; kỹ thuật cao
高空: độ cao lớn
高空病: bệnh sợ độ cao
高空俱乐部: Câu lạc bộ Mile High
高空弹跳: nhảy bungee (Đài Loan)
高空作业: làm việc trên cao
高旷: cao và rộng
皋兰: huyện Gaolan ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc
高栏: rào cao
高朗: to và rõ ràng; sáng và rõ ràng
皋兰县: huyện Gaolan ở Lanzhou 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Gansu
高冷: lãnh đạm; xa cách; (địa lý) (về địa điểm) cao và lạnh
膏立: xức dầu
高利: lãi suất cao; cho vay nặng lãi
高丽: Triều đại Cao Ly của Hàn Quốc, 918-1392; Hàn Quốc, đặc biệt trong bối cảnh nghệ thuật và văn hóa
高亮: tô sáng (tin học); (âm thanh) to và rõ; rõ ràng
高梁: Takahashi (tên); thành phố Takahashi ở tỉnh Okayama, Nhật Bản; Highbridge (tên)
高粱: cây cao lương; cao lương thường (Sorghum vulgare)