Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 14/92

gāo

皋: bờ sông cao; biến thể của 皋[gao1]

Từ vựng
gāo

睾: (hình thức kết hợp) tinh hoàn

Từ vựng
稿gǎo

稿: biến thể của 稿[gao3]

Từ vựng
稿gǎo

稿: bản thảo; bản nháp; thân cây lương thực

Từ vựng
gāo

篙: sào chèo thuyền

Từ vựng
gāo

糕: bánh

Từ vựng
gǎo

缟: lụa trắng trơn

Từ vựng
gāo

羔: cừu non

Từ vựng
gào

膏: làm ẩm; bôi mỡ; thoa (kem, thuốc mỡ); chấm bút vào mực

Từ vựng
gāo

皋: biến thể của 皋[gao1]

Từ vựng
gǎo

藁: biến thể của 槁[gao3]

Từ vựng
gǎo

藳: biến thể cũ của 稿[gao3]

Từ vựng
gào

诰: khẩn dặn; phong tặng (danh hiệu)

Từ vựng
Gào

郜: họ [Gao4]; tên một nước chư hầu

Từ vựng
gào

锆: zirconi (hóa học)

Từ vựng
gǎo

镐: cái cuốc

Từ vựng
gāo

糕: biến thể của 糕[gao1]

Từ vựng
gāo

高: cao; khoảng trên trung bình; to; lớn; (kính ngữ) của bạn

Từ vựng
gāo

髙: biến thể của 高[gao1]

Từ vựng
gāo

鼛: trống lớn

Từ vựng
高矮gāo ǎi

高矮: chiều cao (tức là thấp hay cao)

Cụm từ
高矮胖瘦gāo ǎi pàng shòu

高矮胖瘦: thể trạng của một người (cao hay thấp, gầy hay béo); dáng vóc

Cụm từ
高安Gāo ān

高安: Gao'an, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
高岸gāo àn

高岸: phong cách hoành tráng; bờ cao

Cụm từ
高昂gāo áng

高昂: ngẩng cao (đầu); đắt; phấn chấn (tinh thần, v.v.)

Cụm từ
高岸深谷gāo àn shēn gǔ

高岸深谷: bờ cao, thung lũng sâu (thành ngữ); địa điểm hẻo lánh

Thành ngữ
高安市Gāo ān shì

高安市: Gao'an, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
高傲gāo ào

高傲: kiêu ngạo; kiêu căng; cao ngạo

Cụm từ
镐把gǎo bǎ

镐把: cán cuốc

Cụm từ
高八度gāo bā dù

高八度: cao hơn một quãng tám (âm nhạc)

Cụm từ
告白gào bái

告白: công khai thông báo; tự giãi bày; bộc lộ cảm xúc; thú nhận; tỏ tình

Cụm từ
高帮gāo bāng

高帮: giày cổ cao; giày cao đến mắt cá chân

Cụm từ
高保真gāo bǎo zhēn

高保真: độ trung thực cao; hi-fi

Cụm từ
高碑店Gāo bēi diàn

高碑店: Gaobeidian, thành phố cấp huyện ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
高碑店市Gāo bēi diàn shì

高碑店市: Gaobeidian, thành phố cấp huyện ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
稿本gǎo běn

稿本: bản thảo (của sách v.v.); phác thảo (của thiết kế v.v.)

Cụm từ
藁本gǎo běn

藁本: Ligusticum levisticum (rễ đương quy Trung Quốc); rễ ligusticum

Cụm từ
高本汉Gāo Běn hàn

高本汉: Bernhard Karlgren (1889-1978), nhà ngôn ngữ học và nhà Hán học người Thụy Điển xuất sắc

Cụm từ
告便gào biàn

告便: xin phép ra ngoài; xin phép đi vệ sinh

Cụm từ
告别gào bié

告别: rời đi; chia tay; chào tạm biệt; nói lời tạm biệt

Cụm từ
告别式gào bié shì

告别式: lễ chia tay; đám tang

Cụm từ
高逼格gāo bī gé

高逼格: (tiếng lóng) cao cấp; sang trọng

Tiếng lóng xã hội
糕饼gāo bǐng

糕饼: bánh; bánh ngọt

Cụm từ
高不成低不就gāo bù chéng dī bù jiù

高不成低不就: cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
高不凑低不就gāo bù còu dī bù jiù

高不凑低不就: cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
搞不懂gǎo bu dǒng

搞不懂: không thể hiểu được (gì đó)

Cụm từ
搞不好gǎo bu hǎo

搞不好: (khẩu ngữ) có thể; có lẽ

Khẩu ngữ
高不可攀gāo bù kě pān

高不可攀: quá cao không với tới (thành ngữ); lỗi lạc và khó gần

Thành ngữ
高才gāo cái

高才: tài năng xuất sắc; năng lực hiếm có; người có khả năng nổi bật

Cụm từ
高材gāo cái

高材: tài năng lớn; năng lực hiếm có; người có khả năng xuất chúng

Cụm từ
高才生gāo cái shēng

高才生: học sinh rất giỏi; học sinh tài năng

Cụm từ
高材生gāo cái shēng

高材生: học sinh tài giỏi

Cụm từ
高参gāo cān

高参: sĩ quan tham mưu cao cấp; sĩ quan tham mưu tài giỏi

Cụm từ
藁草gǎo cǎo

藁草: cỏ khô

Cụm từ
高层gāo céng

高层: cao tầng; cấp cao; đẳng cấp cao

Cụm từ
高层建筑gāo céng jiàn zhù

高层建筑: tòa nhà cao tầng; nhà chọc trời

Cụm từ
高层旅馆gāo céng lǚ guǎn

高层旅馆: khách sạn sang trọng; khách sạn cao cấp

Cụm từ
高层云gāo céng yún

高层云: mây tầng trung; mây tầng cao

Cụm từ
高层执行员gāo céng zhí xíng yuán

高层执行员: giám đốc điều hành cấp cao

Cụm từ
高产gāo chǎn

高产: năng suất cao

Cụm từ