Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
方便贴方便貼

fāng biàn tiē

方便贴 là gì?

方便贴 [fāng biàn tiē] có nghĩa là giấy ghi chú Post-it; giấy ghi chú có keo dán.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 方便贴 trong tiếng Việt

  1. giấy ghi chú Post-it
  2. giấy ghi chú có keo dán

Cách đọc và ghi nhớ 方便贴

方便贴 được đọc là fāng biàn tiē, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giấy ghi chú Post-it; giấy ghi chú có keo dán”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan