反感
phản cảm; không thích; phản ứng xấu; ác cảm
phản cảm; không thích; phản ứng xấu; ác cảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phản ứng; đáp lại; phản hồi; trả lời; phản ứng hóa học; LT:個|个[ge4]
›反应堆fǎn yìng duīlò phản ứng
›反应堆芯fǎn yìng duī xīntâm lò phản ứng
›反应式fǎn yìng shìphương trình phản ứng hóa học
›反弹fǎn tánnảy; phản ứng trở lại; gây tác dụng ngược; dội lại; phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.); phản ứng ngược…
›反应炉fǎn yìng lú(hạt nhân, v.v.) lò phản ứng
›反思fǎn sīsuy nghĩ lại; xem xét lại; nhìn lại; đánh giá lại; phản tỉnh
›反应时fǎn yìng shíthời gian phản hồi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.