Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
反感

fǎn gǎn

反感 là gì?

反感 [fǎn gǎn] có nghĩa là phản cảm; không thích; phản ứng xấu; ác cảm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 反感 trong tiếng Việt

  1. phản cảm
  2. không thích
  3. phản ứng xấu
  4. ác cảm

Cách đọc và ghi nhớ 反感

反感 được đọc là fǎn gǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phản cảm; không thích; phản ứng xấu; ác cảm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan