放不下
không có chỗ để đặt cái gì; không thể buông bỏ
không có chỗ để đặt cái gì; không thể buông bỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể ngừng lo lắng
›放下fàng xiàđặt xuống; để xuống; buông bỏ; từ bỏ; gác lại; hạ xuống (rèm v.v.)
›放任政策fàng rèn zhèng cèchính sách tự do; không can thiệp
›放任自流fàng rèn zì liúđể ai làm gì họ muốn; nuông chiều; thả lỏng; để mọi thứ trôi đi; không có định hướng; tự do
›放倒fàng dǎođánh ngã; làm đổ; đặt nằm; quật ngã; hạ gục
›放下包袱fàng xia bāo futrút bỏ gánh nặng nặng nề
›放任fàng rènphớt lờ; để mặc; nuông chiều
›放一马fàng yī mǎtha cho (ai) một lần; để (ai) thoát tội gì đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.