方便
tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư; (nói giảm) đi vệ sinh
tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư; (nói giảm) đi vệ sinh
方便 thường mang nghĩa “tiện lợi; thích hợp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 方便 cùng cụm 方便面 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mì ăn liền
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính định hướng (sinh học phân tử)
›方位词fāng wèi cídanh từ chỉ vị trí (ngôn ngữ học)
›方便贴fāng biàn tiēgiấy ghi chú Post-it; giấy ghi chú có keo dán
›方位角fāng wèi jiǎogóc phương vị
›方便面fāng biàn miànmì ăn liền
›方位fāng wèiphương hướng; điểm la bàn; hướng; vị trí; góc phương vị
›方册fāng cèsách và tập cổ điển; tác phẩm kinh điển
›方剂fāng jìđơn thuốc; công thức (y học cổ truyền)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.