方便
方便 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 方便 trong tiếng Việt
tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư; (nói giảm) đi vệ sinh
tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư; (nói giảm) đi vệ sinh