房产 là gì?
房产 [fáng chǎn] có nghĩa là bất động sản; thị trường bất động sản (ví dụ: nhà cửa).
Nghĩa của từ 房产 trong tiếng Việt
- bất động sản
- thị trường bất động sản (ví dụ: nhà cửa)
Cách đọc và ghi nhớ 房产
房产 được đọc là fáng chǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bất động sản; thị trường bất động sản (ví dụ: nhà cửa)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .