Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
法克
fǎ kè

fuck (từ mượn)

Cụm từ
发棵
fā kē

đâm chồi

Cụm từ
法库
Fǎ kù

huyện Faku ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
罚款
fá kuǎn

phạt tiền; hình phạt; phạt (tiền)

Cụm từ
发狂
fā kuáng

điên; cuồng; điên cuồng

Cụm từ
发困
fā kùn

buồn ngủ

Cụm từ
法库县
Fǎ kù xiàn

huyện Faku ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh

Cụm từ
法拉
fǎ lā

farad, đơn vị SI của điện dung (từ mượn)

Cụm từ
发蜡
fà là

sáp vuốt tóc

Cụm từ
法拉第
Fǎ lā dì

Faraday (tên gọi); Michael Faraday (1791-1867), nhà vật lý thực nghiệm người Anh nổi bật trong phát triển điện học

Cụm từ
法拉利
Fǎ lā lì

Ferrari

Cụm từ
法兰
fǎ lán

mặt bích (từ mượn)

Cụm từ
法兰德斯
Fǎ lán dé sī

Vùng Flanders, khu vực (bang) của Bỉ 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]

Cụm từ
法郎
fǎ láng

franc; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
珐琅
fà láng

men (sứ), lớp men phủ

Cụm từ
发廊
fà láng

salon tóc; tiệm làm tóc; LT:家[jia1],間|间[jian1]

Cụm từ
珐琅质
fà láng zhì

men răng

Cụm từ
法兰克
Fǎ lán kè

người Frank (dân tộc Germanic, đến châu Âu từ năm 600 sau Công nguyên và chiếm đóng nước Pháp)

Cụm từ
法兰克福
Fǎ lán kè fú

Frankfurt (Germany)

Cụm từ
法兰克福车展
Fǎ lán kè fú Chē zhǎn

Triển lãm ô tô Frankfurt

Cụm từ
法兰克福汇报
Fǎ lán kè fú Huì bào

Frankfurter Allgemeine Zeitung

Cụm từ
法兰克福学派
Fǎ lán kè fú Xué pài

Trường phái Frankfurt

Cụm từ
法兰克福证券交易所
Fǎ lán kè fú Zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)

Cụm từ
法兰克林
Fǎ lán kè lín

Franklin (tên); Benjamin Franklin (1706-1790)

Cụm từ
法兰绒
fǎ lán róng

vải flannel (từ mượn); cách phát âm ở Đài Loan: [fa4 lan2 rong2]

Cụm từ
法兰斯
Fǎ lán sī

Pháp (chuyển âm phiên âm)

Cụm từ
法兰西
Fǎ lán xī

Pháp

Cụm từ
法兰西斯
Fǎ lán xī sī

Francis (tên)

Cụm từ
法兰西斯·斐迪南
Fǎ lán xī sī · Fěi dí nán

Đại công tước Francis Ferdinand của Áo (1863-1914), người thừa kế ngai vàng Hapsburg, vụ ám sát ông tại Sarajevo đã dẫn đến Thế chiến thứ nhất

Cụm từ
法兰西斯·培根
Fǎ lán xī sī · Péi gēn

Francis Bacon (1561-1626), nhà triết học thời Phục hưng Anh và nhà khoa học sơ khai

Cụm từ