Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng F
4.349 mục từ · Trang 7/73
翻沉: bị lật và chìm
樊城: Quận Phàn Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
泛称: gọi một cách rộng rãi; thuật ngữ chung
返程: hành trình quay về (vd: về nhà)
樊城区: Quận Phàn Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
翻车鱼: cá mặt trăng (Mola mola)
饭匙: muôi xới cơm
反赤道流: dòng chảy ngược xích đạo
反冲: sự giật (của súng); nảy lại; phản tác dụng
反冲力: phản lực; giật lùi; lực phản ứng
犯愁: lo lắng; bồn chồn
范畴: phạm trù
范畴论: lý thuyết phạm trù (toán)
反刍: nhai lại thức ăn; suy nghĩ, nghiền ngẫm lại
犯怵: sợ; hồi hộp
犯憷: biến thể của 犯怵[fan4 chu4]
反串: (Kinh kịch) đóng vai ngoài sở trường; (hiện đại) đóng vai giả trang người khác; đóng vai đối thủ
帆船: thuyền buồm
翻船: bị lật thuyền; (nghĩa bóng) gặp thất bại hoặc thua cuộc
反传算法: thuật toán lan truyền ngược
反刍动物: động vật nhai lại
反唇相讥: (thành ngữ) đáp trả một cách mỉa mai; phản bác
犯错: phạm lỗi; mắc sai lầm; làm sai
泛代数: đại số phổ quát
泛大陆: Pangaea (địa chất)
反弹导弹: tên lửa đánh chặn
反党: phản đảng
反倒: nhưng ngược lại; nhưng đúng như dự đoán
反导: chống tên lửa
番刀: loại mã tấu được thổ dân Đài Loan sử dụng, đeo ở thắt lưng trong một vỏ hở một bên
翻倒: lật đổ; lật úp; bị lật; ngã
反导弹: chống tên lửa
反导导弹: tên lửa chống tên lửa (ví dụ như tên lửa Patriot)
饭岛柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá Ijima (Phylloscopus ijimae)
反导系统: hệ thống chống tên lửa; hệ thống phòng thủ tên lửa
泛大洋: Panthalassa (địa chất)
范德格拉夫: Van de Graaff (tên gọi); Robert J. Van de Graaff (1901-1967), nhà vật lý người Mỹ
范德格拉夫起电机: máy phát điện Van de Graaff
范德华力: (vật lý phân tử) lực van der Waals
泛得林: ventolin, còn gọi là salbutamol, thuốc hen suyễn (Đài Loan)
犯得上: đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, ngụ ý không đáng)
范德瓦耳斯: van der Waals; Johannes Diderik van der Waals (1837-1923), nhà vật lý người Hà Lan
范德瓦耳斯力: (vật lý phân tử) lực van der Waals
凡得瓦力: (vật lý phân tử) lực van der Waals
犯得着: đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, ngụ ý không đáng); cũng viết 犯得上[fan4 de5 shang4]
反帝: chống đế quốc
反坫: giá đỡ ly bằng đất nung, còn được gọi là 垿[xu4] (cũ)
返点: tiền thưởng bán hàng; thù lao liên kết; hoàn tiền; hoa hồng
饭店: nhà hàng; khách sạn; LT:家[jia1],個|个[ge4]
反电子: hạt positron; cũng gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]
梵帝冈: Vatican; biến thể của 梵蒂岡|梵蒂冈[Fan4 di4 gang1]
梵蒂冈: Thành phố Vatican
梵谛冈: Vatican
梵蒂冈城: Thành phố Vatican, thủ đô Tòa Thánh
犯嘀咕: do dự; suy nghĩ lại; băn khoăn; bị ám ảnh (về điều gì đó); phàn nàn
泛定方程: phương trình vi phân phổ quát
反动: phản động; phản cách mạng
翻动: lật qua; lật (trang); cuộn (tài liệu điện tử); khuấy (thức ăn trong nồi, v.v.); di chuyển đồ đạc; lục lọi
反动分子: phần tử phản động; thành phần phản động
反动派: phe phản động