防暴警察 là gì?
防暴警察 [fáng bào jǐng chá] có nghĩa là cảnh sát chống bạo động; đội chống bạo động.
Nghĩa của từ 防暴警察 trong tiếng Việt
- cảnh sát chống bạo động
- đội chống bạo động
Cách đọc và ghi nhớ 防暴警察
防暴警察 được đọc là fáng bào jǐng chá, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cảnh sát chống bạo động; đội chống bạo động”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .