翻盖
nắp gập (điện thoại di động, túi xách, v.v.); xây dựng lại; cải tạo
nắp gập (điện thoại di động, túi xách, v.v.); xây dựng lại; cải tạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem lại sổ sách cũ; nghĩa bóng: khơi lại chuyện cãi nhau cũ; khơi lại vết thương cũ
›翻老账fān lǎo zhànglật lại sổ sách cũ; nghĩa bóng: khơi lại mâu thuẫn cũ; mở lại vết thương cũ
›翻船fān chuánbị lật thuyền; (nghĩa bóng) gặp thất bại hoặc thua cuộc
›翻覆fān fùlật đổ (xe cộ); bị lật; lật ngược; thay đổi hoàn toàn
›翻译fān yìdịch; phiên dịch; biên dịch viên; phiên dịch viên; bản dịch; việc phiên dịch; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
›翻脸不认人fān liǎn bù rèn réntrở mặt với ai đó và trở nên thù địch
›翻译家fān yì jiāngười dịch (văn bản)
›翻脸fān liǎntrở mặt với ai đó; trở nên thù địch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.