房舱 là gì?
房舱 [fáng cāng] có nghĩa là cabin (tàu).
Nghĩa của từ 房舱 trong tiếng Việt
cabin (tàu)
Cách đọc và ghi nhớ 房舱
房舱 được đọc là fáng cāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cabin (tàu)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .