防波堤 là gì?
防波堤 [fáng bō dī] có nghĩa là đê chắn sóng; tường biển; nghĩa bóng: khu đệm phòng thủ.
Nghĩa của từ 防波堤 trong tiếng Việt
- đê chắn sóng
- tường biển
- nghĩa bóng: khu đệm phòng thủ
Cách đọc và ghi nhớ 防波堤
防波堤 được đọc là fáng bō dī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đê chắn sóng; tường biển; nghĩa bóng: khu đệm phòng thủ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .