返岗
tiếp tục vị trí trước đây (sau khi bị sa thải); quay lại làm việc (sau khi nghỉ phép)
tiếp tục vị trí trước đây (sau khi bị sa thải); quay lại làm việc (sau khi nghỉ phép)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm lại công việc đã làm kém; (tiếng Quảng Đông) đi làm
›返回fǎn huítrở về; quay lại
›返券黄牛fǎn quàn huáng niú"cò mồi phiếu mua sắm", người bán lại phiếu mua sắm không muốn dùng hoặc được trả lại để kiếm lời
›返璞归真fǎn pú guī zhēntrở về với chính mình; trở lại trạng thái tự nhiên
›返程fǎn chénghành trình quay về (vd: về nhà)
›返聘fǎn pìntái thuê nhân sự đã nghỉ hưu
›返家fǎn jiātrở về nhà
›返国fǎn guótrở về nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.