Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
返岗返崗

fǎn gǎng

返岗 là gì?

返岗 [fǎn gǎng] có nghĩa là tiếp tục vị trí trước đây (sau khi bị sa thải); quay lại làm việc (sau khi nghỉ phép).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 返岗 trong tiếng Việt

  1. tiếp tục vị trí trước đây (sau khi bị sa thải)
  2. quay lại làm việc (sau khi nghỉ phép)

Cách đọc và ghi nhớ 返岗

返岗 được đọc là fǎn gǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiếp tục vị trí trước đây (sau khi bị sa thải); quay lại làm việc (sau khi nghỉ phép)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan