返岗 là gì?
返岗 [fǎn gǎng] có nghĩa là tiếp tục vị trí trước đây (sau khi bị sa thải); quay lại làm việc (sau khi nghỉ phép).
Nghĩa của từ 返岗 trong tiếng Việt
- tiếp tục vị trí trước đây (sau khi bị sa thải)
- quay lại làm việc (sau khi nghỉ phép)
Cách đọc và ghi nhớ 返岗
返岗 được đọc là fǎn gǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiếp tục vị trí trước đây (sau khi bị sa thải); quay lại làm việc (sau khi nghỉ phép)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .