Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
废柴廢柴

fèi chái

废柴 là gì?

废柴 [fèi chái] có nghĩa là (tiếng Quảng Đông) (thông tục) vô dụng; kẻ thất bại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 废柴 trong tiếng Việt

  1. (tiếng Quảng Đông) (thông tục) vô dụng
  2. kẻ thất bại

Cách đọc và ghi nhớ 废柴

废柴 được đọc là fèi chái, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng Quảng Đông) (thông tục) vô dụng; kẻ thất bại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan