非动物性
tính không sinh vật
tính không sinh vật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
danh từ không sinh vật
›非典型肺炎fēi diǎn xíng fèi yánviêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng; SARS
›非典fēi diǎnviêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng; SARS
›非分之念fēi fèn zhī niàný nghĩ không đúng mực
›非同小可fēi tóng xiǎo kěcực kỳ quan trọng; không phải chuyện nhỏ
›非分fēi fènkhông đúng mực; tự phụ; tự cho mình đúng; vượt quá giới hạn; cũng viết 非份[fei1 fen4]
›非同步传输模式fēi tóng bù chuán shū mó shìchế độ truyền dẫn không đồng bộ (ATM)
›非同质化代币fēi tóng zhì huà dài bìtoken không thể thay thế (NFT)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.