Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 27/73

法眼fǎ yǎn

法眼: con mắt tinh tường

Cụm từ
法筵fǎ yán

法筵: pháp tòa, nơi người giảng đạo ngồi (Phật giáo)

Cụm từ
发炎fā yán

发炎: bị viêm; viêm

Cụm từ
发言fā yán

发言: phát biểu; tuyên bố; lời phát biểu; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
发扬fā yáng

发扬: phát huy; tận dụng triệt để

Cụm từ
发痒fā yǎng

发痒: nhột; ngứa

Cụm từ
发扬踔厉fā yáng chuō lì

发扬踔厉: tràn đầy sinh lực (thành ngữ)

Thành ngữ
发扬蹈厉fā yáng dǎo lì

发扬蹈厉: xem 發揚踔厲|发扬踔厉[fa1 yang2 chuo1 li4]

Cụm từ
发扬光大fā yáng guāng dà

发扬光大: phát triển và quảng bá; phát huy; phát triển rực rỡ

Cụm từ
发言权fā yán quán

发言权: quyền phát ngôn

Cụm từ
发言人fā yán rén

发言人: người phát ngôn

Cụm từ
发言中肯fā yán zhòng kěn

发言中肯: nói trúng phóc (thành ngữ)

Thành ngữ
法耶德Fǎ yē dé

法耶德: Fayed (tên); Mohamed Abdel Moneim Fayed (1933-), doanh nhân và nhà từ thiện gốc Ai Cập gây tranh cãi, chủ sở hữu Harrods (London) và câu lạc bộ…

Cụm từ
法益fǎ yì

法益: lợi ích được pháp luật bảo vệ

Cụm từ
法衣fǎ yī

法衣: áo cà sa của nhà sư Phật giáo; trang phục nghi lễ của đạo sĩ Đạo giáo; áo thụng của thẩm phán, nữ tu, linh mục, v.v.; áo lễ; pháp phục

Cụm từ
法医fǎ yī

法医: nhân viên pháp y; thám tử pháp y

Cụm từ
发音fā yīn

发音: phát âm; cách phát âm; phát ra âm thanh

Cụm từ
发音器官fā yīn qì guān

发音器官: cơ quan phát âm; dây thanh quản

Cụm từ
发音体fā yīn tǐ

发音体: vật thể phát ra âm thanh (bàn cộng hưởng, dây rung, màng, v.v.)

Cụm từ
法医学fǎ yī xué

法医学: pháp y

Cụm từ
法语Fǎ yǔ

法语: tiếng Pháp

Cụm từ
发育fā yù

发育: phát triển; trưởng thành; tăng trưởng; (trưởng thành) về tình dục

Cụm từ
法源fǎ yuán

法源: Nguồn gốc của Pháp (trong Phật giáo); nguồn gốc của pháp luật

Cụm từ
法院fǎ yuàn

法院: tòa án; pháp đình

Cụm từ
发源fā yuán

发源: bắt nguồn; khởi nguồn; nguồn gốc; sự bắt nguồn

Cụm từ
发愿fā yuàn

发愿: thề nguyện

Cụm từ
法院裁决fǎ yuàn cái jué

法院裁决: phán quyết của tòa án

Cụm từ
发源地fā yuán dì

发源地: nơi bắt nguồn; nơi sinh ra; nguồn gốc

Cụm từ
法源寺Fǎ yuán sì

法源寺: chùa Pháp Nguyên ở Bắc Kinh

Cụm từ
发语词fā yǔ cí

发语词: từ hình thức; trong văn học cổ điển Trung Quốc, ký tự đầu tiên của cụm từ có chức năng ngữ pháp phụ trợ

Cụm từ
发语辞fā yǔ cí

发语辞: trợ từ văn học, đứng ở đầu câu

Cụm từ
发晕fā yūn

发晕: cảm thấy chóng mặt

Cụm từ
发运fā yùn

发运: (hàng hóa) gửi đi; lô hàng; vận chuyển

Cụm từ
发育期fā yù qī

发育期: tuổi dậy thì; giai đoạn phát triển

Cụm từ
发育生物学fā yù shēng wù xué

发育生物学: sinh học phát triển

Cụm từ
发簪fà zān

发簪: trâm cài tóc

Cụm từ
法则fǎ zé

法则: luật; quy tắc; bộ luật

Cụm từ
罚则fá zé

罚则: quy định xử phạt; hình phạt

Cụm từ
发展fā zhǎn

发展: sự phát triển; tăng trưởng; phát triển; mở rộng

Cụm từ
罚站fá zhàn

罚站: bị phạt đứng yên như một hình phạt

Cụm từ
法杖fǎ zhàng

法杖: gậy phép thuật

Cụm từ
发胀fā zhàng

发胀: sưng lên; phồng lên

Cụm từ
发展商fā zhǎn shāng

发展商: nhà phát triển (bất động sản, v.v.)

Cụm từ
发展研究中心Fā zhǎn Yán jiū Zhōng xīn

发展研究中心: Trung tâm Nghiên cứu Phát triển (cơ quan Quốc vụ viện Trung Quốc)

Cụm từ
发展中fā zhǎn zhōng

发展中: đang phát triển; đang được phát triển; đang trong kế hoạch

Cụm từ
发展中国家fā zhǎn zhōng guó jiā

发展中国家: quốc gia đang phát triển

Cụm từ
法政fǎ zhèng

法政: pháp luật và chính phủ; pháp luật và chính trị

Cụm từ
发怔fā zhēng

发怔: bị bối rối; không biết phải làm sao

Cụm từ
法制fǎ zhì

法制: hệ thống và thể chế pháp luật

Cụm từ
法治fǎ zhì

法治: pháp trị; cai trị bằng pháp luật

Cụm từ
法制Fǎ zhì

法制: sản xuất tại Pháp

Cụm từ
发直fā zhí

发直: nhìn chằm chằm; ngây ra; mắt nhìn đơ

Cụm từ
法制办公室Fǎ zhì Bàn gōng shì

法制办公室: Văn phòng Công tác Lập pháp, LAO (Trung Quốc)

Cụm từ
法制日报Fǎ zhì Rì bào

法制日报: Legal Daily, tờ báo xuất bản bởi Bộ Tư pháp Trung Quốc

Cụm từ
法制晚报Fǎ zhì Wǎn bào

法制晚报: Legal Evening News, tờ báo về pháp luật có trụ sở tại Bắc Kinh, ra mắt năm 2004 và đóng cửa năm 2019

Cụm từ
发指眦裂fà zhǐ zì liè

发指眦裂: tóc dựng lên và mắt trợn trừng (thành ngữ); cực kỳ tức giận; nổi giận lôi đình

Thành ngữ
法子fǎ zi

法子: cách; phương pháp; phiên âm Đài Loan [fa2 zi5]

Cụm từ
发自fā zì

发自: phát sinh từ

Cụm từ
筏子fá zi

筏子:

Cụm từ
法兹鲁拉Fǎ zī lǔ lā

法兹鲁拉: Maulana Fazlullah, thủ lĩnh Taliban Pakistan

Cụm từ