非典型肺炎 là gì?
非典型肺炎 [fēi diǎn xíng fèi yán] có nghĩa là viêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng; SARS.
Nghĩa của từ 非典型肺炎 trong tiếng Việt
- viêm phổi không điển hình
- Hội chứng hô hấp cấp tính nặng
- SARS
Cách đọc và ghi nhớ 非典型肺炎
非典型肺炎 được đọc là fēi diǎn xíng fèi yán, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “viêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng; SARS”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .