Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
非典型肺炎

fēi diǎn xíng fèi yán

非典型肺炎 là gì?

非典型肺炎 [fēi diǎn xíng fèi yán] có nghĩa là viêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng; SARS.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 非典型肺炎 trong tiếng Việt

  1. viêm phổi không điển hình
  2. Hội chứng hô hấp cấp tính nặng
  3. SARS

Cách đọc và ghi nhớ 非典型肺炎

非典型肺炎 được đọc là fēi diǎn xíng fèi yán, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “viêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng; SARS”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan