飞地
vùng đất nội phận; đất của một quốc gia bị bao quanh bởi quốc gia khác; một vùng đất nhô ra
vùng đất nội phận; đất của một quốc gia bị bao quanh bởi quốc gia khác; một vùng đất nhô ra
飞地 đọc là fēi dì, thuộc nhóm cụm từ và có nghĩa chính là “vùng đất nội phận; đất của một quốc gia bị bao quanh bởi quốc gia khác; một vùng đất nhô ra”.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .