飞地
vùng đất nội phận; đất của một quốc gia bị bao quanh bởi quốc gia khác; một vùng đất nhô ra
vùng đất nội phận; đất của một quốc gia bị bao quanh bởi quốc gia khác; một vùng đất nhô ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bay lên; (nghĩa bóng) tăng lên; gia tăng; (Đạo giáo) thăng thiên; đạt được sự bất tử
›飞吻fēi wěnhôn gió
›飞天fēi tiānApsara bay (nghệ thuật Phật giáo)
›飞奔fēi bēnchạy nhanh; lao tới; phóng nhanh
›飞利浦Fēi lì pǔPhilips (công ty)
›飞安fēi ānan toàn hàng không (Đài Loan)
›飞刀fēi dāodao phóng; dụng cụ cắt gọt (trong cơ khí)
›飞将军Fēi jiāng jūnbiệt danh của tướng triều Hán, Lý Quảng 李廣|李广[Li3 Guang3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.