Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
非得

fēi děi

非得 là gì?

非得 [fēi děi] có nghĩa là (theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 非得 trong tiếng Việt

(theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải

Cách đọc và ghi nhớ 非得

非得 được đọc là fēi děi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan