Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
飞刀飛刀

fēi dāo

飞刀 là gì?

飞刀 [fēi dāo] có nghĩa là dao phóng; dụng cụ cắt gọt (trong cơ khí).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 飞刀 trong tiếng Việt

  1. dao phóng
  2. dụng cụ cắt gọt (trong cơ khí)

Cách đọc và ghi nhớ 飞刀

飞刀 được đọc là fēi dāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dao phóng; dụng cụ cắt gọt (trong cơ khí)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan