Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
放行
fàng xíng

cho qua

Cụm từ
方形
fāng xíng

hình vuông; dạng hình vuông

Cụm từ
方兴未艾
fāng xīng wèi ài

hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển

Thành ngữ
方兴未已
fāng xīng wèi yǐ

hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển

Thành ngữ
防锈
fáng xiù

chống gỉ; chống ăn mòn

Cụm từ
房玄龄
Fáng Xuán líng

Phòng Huyền Linh (579-648), sử gia triều Đường, người biên soạn cuốn Tấn thư 晉書|晋书[Jin4 shu1]

Cụm từ
放学
fàng xué

tan học

Cụm từ
放学后
fàng xué hòu

sau giờ học

Cụm từ
防血凝
fáng xuè níng

chống đông máu

Cụm từ
访寻
fǎng xún

điều tra; tìm kiếm

Cụm từ
防汛
fáng xùn

kiểm soát lũ; lực lượng chống lũ (các biện pháp phòng ngừa)

Cụm từ
房牙
fáng yá

nhân viên bất động sản (cũ)

Cụm từ
房檐
fáng yán

mái hiên

Cụm từ
放眼
fàng yǎn

quan sát; nhìn một cách bao quát

Cụm từ
方言
fāng yán

phương ngữ; tiếng địa phương

Cụm từ
放羊
fàng yáng

chăn cừu; thả cừu ra đồng; nghĩa bóng: thả lỏng; ngó lơ; hành động tự do và vô trách nhiệm

Cụm từ
放养
fàng yǎng

nuôi (gia súc hoặc gia cầm) trong môi trường tự nhiên; nuôi (cá, ong, tằm, v.v.) trong môi trường phù hợp; nuôi trồng (rong biển, v.v.); thả (động vật nuôi nhốt) về tự nhiên

Cụm từ
仿羊皮纸
fǎng yáng pí zhǐ

giả da cừu

Cụm từ
放羊娃
fàng yáng wá

người chăn cừu; cậu bé chăn cừu

Cụm từ
放焰口
fàng yàn kǒu

cúng cô hồn (tức là cúng tế để bảo vệ linh hồn đã khuất)

Cụm từ
放烟幕弹
fàng yān mù dàn

tung hỏa mù

Cụm từ
放眼望去
fàng yǎn wàng qù

nhìn ra xa tận chân trời

Cụm từ
房牙子
fáng yá zi

nhân viên bất động sản (cũ)

Cụm từ
方毅
Fāng Yì

Phương Nghị (1916-1997), quan chức cấp cao của đảng

Cụm từ
防疫
fáng yì

phòng ngừa dịch bệnh

Cụm từ
放一马
fàng yī mǎ

tha cho (ai) một lần; để (ai) thoát tội gì đó

Cụm từ
放音
fàng yīn

phát lại (âm thanh đã ghi)

Cụm từ
方音
fāng yīn

giọng địa phương

Cụm từ
放映
fàng yìng

chiếu (phim); trình chiếu

Cụm từ
放映室
fàng yìng shì

phòng chiếu; phòng xem

Cụm từ