Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cho qua
hình vuông; dạng hình vuông
hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển
hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển
chống gỉ; chống ăn mòn
Phòng Huyền Linh (579-648), sử gia triều Đường, người biên soạn cuốn Tấn thư 晉書|晋书[Jin4 shu1]
tan học
sau giờ học
chống đông máu
điều tra; tìm kiếm
kiểm soát lũ; lực lượng chống lũ (các biện pháp phòng ngừa)
nhân viên bất động sản (cũ)
mái hiên
quan sát; nhìn một cách bao quát
phương ngữ; tiếng địa phương
chăn cừu; thả cừu ra đồng; nghĩa bóng: thả lỏng; ngó lơ; hành động tự do và vô trách nhiệm
nuôi (gia súc hoặc gia cầm) trong môi trường tự nhiên; nuôi (cá, ong, tằm, v.v.) trong môi trường phù hợp; nuôi trồng (rong biển, v.v.); thả (động vật nuôi nhốt) về tự nhiên
giả da cừu
người chăn cừu; cậu bé chăn cừu
cúng cô hồn (tức là cúng tế để bảo vệ linh hồn đã khuất)
tung hỏa mù
nhìn ra xa tận chân trời
nhân viên bất động sản (cũ)
Phương Nghị (1916-1997), quan chức cấp cao của đảng
phòng ngừa dịch bệnh
tha cho (ai) một lần; để (ai) thoát tội gì đó
phát lại (âm thanh đã ghi)
giọng địa phương
chiếu (phim); trình chiếu
phòng chiếu; phòng xem