Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 30/73

非动物性名词fēi dòng wù xìng míng cí

非动物性名词: danh từ không sinh vật

Cụm từ
肥东县Féi dōng Xiàn

肥东县: huyện Phi Đông, một huyện ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy

Cụm từ
非独fēi dú

非独: không chỉ; không chỉ đơn thuần

Cụm từ
蜚短流长fēi duǎn liú cháng

蜚短流长: phỉ báng tung tin đồn ác; cũng viết là 飛短流長|飞短流长[fei1 duan3 liu2 chang2]

Cụm từ
飞短流长fēi duǎn liú cháng

飞短流长: phao tin đồn nhảm độc hại

Cụm từ
非都会郡fēi dū huì jùn

非都会郡: quận phi đô thị (Anh)

Cụm từ
非对称fēi duì chèn

非对称: bất đối xứng

Cụm từ
非对称式数据用户线fēi duì chèn shì shù jù yòng hù xiàn

非对称式数据用户线: Đường dây thuê bao số bất đối xứng; ADSL

Cụm từ
非独立fēi dú lì

非独立: phụ thuộc

Cụm từ
肥墩墩féi dūn dūn

肥墩墩: béo phì quá mức

Cụm từ
飞蛾fēi é

飞蛾: bọ ngài

Cụm từ
飞蛾扑火fēi é pū huǒ

飞蛾扑火: bướm đêm lao vào ngọn lửa; sức hút chết người

Cụm từ
费尔巴哈Fèi ěr bā hā

费尔巴哈: Ludwig Feuerbach (1804-1872), nhà triết học duy vật

Cụm từ
费尔干纳Fèi ěr gàn nà

费尔干纳: thung lũng Ferghana (ở Uzbekistan, Trung Á)

Cụm từ
费尔干纳盆地Fèi ěr gàn nà Pén dì

费尔干纳盆地: thung lũng Ferghana ở Uzbekistan hiện đại

Cụm từ
费尔马Fèi ěr mǎ

费尔马: Pierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
费尔马大定理Fèi ěr mǎ dà dìng lǐ

费尔马大定理: Định lý cuối cùng của Fermat

Cụm từ
菲尔普斯Fēi ěr pǔ sī

菲尔普斯: Phelps (tên); Michael Phelps (1985-), vận động viên bơi lội Mỹ và là người đoạt nhiều huy chương vàng Olympic

Cụm từ
菲尔特Fēi ěr tè

菲尔特: Fürth (thành phố ở Đức)

Cụm từ
菲尔兹Fēi ěr zī

菲尔兹: Fields (tên)

Cụm từ
菲尔兹奖Fēi ěr zī Jiǎng

菲尔兹奖: Giải thưởng Fields (cho toán học, tương đương gần đúng với Giải Nobel)

Cụm từ
飞蛾投火fēi é tóu huǒ

飞蛾投火: nghĩa đen: như bướm đêm lao vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến sự hủy diệt chắc chắn

Thành ngữ
非法fēi fǎ

非法: bất hợp pháp

Cụm từ
非凡fēi fán

非凡: khác thường; đặc biệt (tốt, tài năng, v.v.)

Cụm từ
废藩置县fèi fān zhì xiàn

废藩置县: bãi bỏ phiên trấn và thiết lập huyện hiện đại (liên quan đến tái tổ chức thời Minh Trị Nhật Bản)

Cụm từ
狒狒fèi fèi

狒狒: khỉ đầu chó

Cụm từ
菲菲fēi fēi

菲菲: rất thơm; nguy nga; đẹp đẽ

Cụm từ
沸沸扬扬fèi fèi yáng yáng

沸沸扬扬: sôi sùng sục; ồn ào; rộn ràng

Cụm từ
非份fēi fèn

非份: không phù hợp; tự phụ; giả định; vượt quá giới hạn; cũng viết 非分[fei1 fen4]

Cụm từ
非分fēi fèn

非分: không đúng mực; tự phụ; tự cho mình đúng; vượt quá giới hạn; cũng viết 非份[fei1 fen4]

Cụm từ
非峰值fēi fēng zhí

非峰值: ngoài cao điểm

Cụm từ
非分之念fēi fèn zhī niàn

非分之念: ý nghĩ không đúng mực

Cụm từ
肺腑fèi fǔ

肺腑: tận đáy lòng (nghĩa bóng)

Cụm từ
飞符fēi fú

飞符: bùa chú dưới dạng tranh vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là 符籙|符箓[fu2 lu4]); triệu hồi sức mạnh phép thuật của bùa chú đó; hổ phù…

Cụm từ
非富即贵fēi fù jí guì

非富即贵: người giàu có và đáng kính

Cụm từ
非负数fēi fù shù

非负数: một số không âm (tức là dương hoặc bằng không)

Cụm từ
非富则贵fēi fù zé guì

非富则贵: xem 非富即貴|非富即贵[fei1 fu4 ji2 gui4]

Cụm từ
肺腑之言fèi fǔ zhī yán

肺腑之言: lời nói từ tận đáy lòng

Cụm từ
肥甘féi gān

肥甘: đồ ăn ngon

Cụm từ
肥肝féi gān

肥肝: gan ngỗng béo

Cụm từ
废钢fèi gāng

废钢: phế liệu kim loại; phế liệu thép

Cụm từ
非杠杆化fēi gàng gǎn huà

非杠杆化: giảm đòn bẩy (tức là trả bớt một phần khoản vay có đòn bẩy)

Cụm từ
非高峰fēi gāo fēng

非高峰: ngoài giờ cao điểm

Cụm từ
飞鸽Fēi gē

飞鸽: Flying Pigeon (thương hiệu xe đạp nổi tiếng, sản xuất ở Thiên Tân từ năm 1936)

Cụm từ
费工夫fèi gōng fu

费工夫: tốn rất nhiều thời gian và công sức; (một nhiệm vụ) đòi hỏi; khắt khe

Cụm từ
非公式fēi gōng shì

非公式: không chính thức; không nghi thức

Cụm từ
飞觥走斝fēi gōng zǒu jiǎ

飞觥走斝: uống say sưa (thành ngữ)

Thành ngữ
腓骨féi gǔ

腓骨: xương mác; xương bắp chân

Cụm từ
非官方fēi guān fāng

非官方: không chính thức

Cụm từ
非规整fēi guī zhěng

非规整: không đều; mất trật tự

Cụm từ
飞过fēi guò

飞过: bay qua; bay vượt

Cụm từ
非国大Fēi guó dà

非国大: Đại hội Dân tộc Phi, ANC; viết tắt của 非洲人國民大會|非洲人国民大会[Fei1 zhou1 ren2 guo2 min2 da4 hui4]

Viết tắt
非国家行为体fēi guó jiā xíng wéi tǐ

非国家行为体: tác nhân phi nhà nước

Cụm từ
非核fēi hé

非核: phi hạt nhân

Cụm từ
非核地带fēi hé dì dài

非核地带: khu vực phi hạt nhân

Cụm từ
非核国家fēi hé guó jiā

非核国家: quốc gia phi hạt nhân

Cụm từ
非核化fēi hé huà

非核化: phi hạt nhân hóa

Cụm từ
非黑即白fēi hēi jí bái

非黑即白: đen hoặc trắng (ví dụ: tốt hoặc xấu, không có trung gian)

Cụm từ
非核武器国家fēi hé wǔ qì guó jiā

非核武器国家: các quốc gia không có vũ khí hạt nhân (NNWS)

Cụm từ
绯红fēi hóng

绯红: đỏ thẫm; đỏ tươi

Cụm từ